Trùm tư bản vô đạo

Bức biếm họa có tên "Những người bảo trợ các ngành nghề của đất nước" (The protectors of our industries), mô tả các ông trùm tư bản Cyrus Field, Jay Gould, Cornelius Vanderbilt và Russell Sage đang ngồi trên đống bịch tiền "triệu đô", ở trên chiếc bè gỗ vừa nặng lại vừa lớn do những người công nhân lao động gánh hết trên vai.

Trùm tư bản vô đạo (tiếng Anh: robber baron) hay trùm cướp bóc là phép ẩn dụ mang hàm ý chỉ trích ban đầu được dùng để chỉ đến những doanh nhân Mỹ vào cuối thế kỷ 19, vốn bị lên án về việc sử dụng những thủ đoạn vô liêm sỉ, vô đạo đức để làm giàu hoặc mở rộng khối tài sản của mình.[1]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Thảo Phương, huongnt (theo Trí Thức Trẻ/Economist) (ngày 3 tháng 4 năm 2014). “Thế giới của những "ông trùm cướp bóc"”. Trang Cafef.vn. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2020. Khoảng cuối thế kỷ 19, cụm từ "ông trùm cướp bóc" thường để chỉ các "đầu nậu" đường sắt tại Mỹ, những người sử dụng sức mạnh độc quyền của mình để chèn ép đối thủ. Các chính trị gia tiêu biểu như Tổng thống Theodore Roosevelt hay ngài William Howard Taft đại diện cho các lực lượng chính nghĩa chống lại sức mạnh của các tập đoàn trên.

Đọc thêm

  • Beatty, Jack. (2008). Age of Betrayal: The Triumph of Money in America, 1865-1900 Vintage Books. ISBN 1400032423
  • Bridges, Hal. (1958) "The Robber Baron Concept in American History" Business History Review (1958) 32#1 pp. 1–13 in JSTOR
  • Burlingame, D.F. Ed. (2004). Philanthropy in America: A comprehensive historical encyclopaedia (3 vol. ABC Clio).
  • Cochran, Thomas C. (1949) "The Legend of the Robber Barons." Explorations in Economic History 1#5 (1949) online.
  • Folsom, Burton W. (1991) The Myth of the Robber Barons: A New Look at the Rise of Big Business in America ISBN 978-0963020307
  • Fraser, Steve. (2015). The Age of Acquiescence: The Life and Death of American Resistance to Organized Wealth and Power Little, Brown and Company. ISBN 0316185434
  • Harvey, Charles, et al. "Andrew Carnegie and the foundations of contemporary entrepreneurial philanthropy." Business History 53.3 (2011): 425-450. online
  • Jones, Peter d'A. ed. (1968). The Robber Barons Revisited (1968) excerpts from primary and secondary sources.
  • Marinetto, M. (1999). "The historical development of business philanthropy: Social responsibility in the new corporate economy" Business History 41#4, 1-20.
  • Ostrower, F. (1995). Why the wealthy give: The culture of elite philanthropy (Princeton UP).
  • Ostrower, F. (2002). Trustees of culture: Power, wealth and status on elite arts boards (U of Chicago: Press).
  • Josephson, Matthew. (1934). The Robber Barons: The Great American Capitalists, 1861–1901
  • Taylor, Marilyn L.; Robert J. Strom; David O. Renz (2014). Handbook of Research on Entrepreneurs: Engagement in Philanthropy: Perspectives. Edward Elgar. tr. 1–8.
  • Wren, D.A. (1983) "American business philanthropy and higher education in the nineteenth century" Business History Review. 57#3 321-346.
  • Zinn, Howard. (2005). "Chapter 11: Robber Barons and Rebels" from A People's History of the United States Harper Perennial. ISBN 0060838655

Liên kết ngoài

  • Full Show: The New Robber Barons. Moyers & Company. ngày 19 tháng 12 năm 2014. Interview with historian Steve Fraser
  • Industrial Age in America: Robber Barons or Captains of Industry EDSITEment lesson from National Endowment for the Humanities
  • college-level lectures on Robber Barons
  • x
  • t
  • s
Siêu giàu
Khái niệm
Các nhân vật
Khối tài sản
Danh sách
Người giàu
Các tổ chức
  • Largest companies by revenue
  • Largest corporate profits and losses
  • Largest financial services companies by revenue
  • Largest manufacturing companies by revenue
  • Public corporations by market capitalization
  • Charities
    • Philanthropists
  • Đại học
    • Endowment
    • Number of billionaire alumni
Khác
  • Cities by number of billionaires
  • Countries by number of billionaires
  • Countries by total wealth
  • Most expensive items
    • by category
  • Wealthiest animals
Xem thêm
  • Diseases of affluence
    • Affluenza
  • Argumentum ad crumenam
  • Prosperity theology
Từ thiện
  • Gospel of Wealth
  • The Giving Pledge
  • Chủ nghĩa tư bản phúc thiện
  • Venture philanthropy
Các câu nói
Truyền thông
  • Thể loại
    • Theo quốc gia
    • Commons
  • Tìm kiếm
    • Commons
  • x
  • t
  • s
Theo nhân khẩu học
Theo tình trạng pháp lý
Theo màu "cổ áo"
Theo kiểu mẫu
  • Chính giới (Giới chính trị gia)
  • Gia tộc vua chúa (Hoàng tộc/Hoàng gia)
  • Hanseaten
  • Patrician
  • Tầng lớp quý tộc
Việt Nam
  • Sĩ phu Bắc Hà
  • Chhetri (Nepal)
  • Chiến binh Sparta (Hy Lạp cổ đại)
  • Cô-dắc (người Slav)
  • Harii
  • Hashashin (Hồi giáo Trung Đông)
  • Hiệp sĩ (châu Âu)
  • Samurai (Nhật Bản)
Việt Nam
Văn minh Aztec
  • Cuāuh
  • Ocēlōtl
Ấn Độ
  • Kshatriya
  • Yadav
  • Nair
  • Vanniyar
Tầng lớp sáng tạo
  • Công nhân nghèo
  • Vô sản
  • Vô sản lưu manh
Theo quốc gia
hoặc vùng miền
  • Tầng lớp xã hội ở Campuchia
  • Tầng lớp xã hội ở Colombia
  • Tầng lớp xã hội ở Ecuador
  • Tầng lớp xã hội ở Haiti
  • Tầng lớp xã hội ở Hoa Kỳ
  • Tầng lớp xã hội ở Iran
  • Tầng lớp xã hội ở Italia
  • Tầng lớp xã hội ở New Zealand
  • Tầng lớp xã hội ở Pháp
  • Cơ cấu xã hội România
  • Cơ cấu xã hội Sri Lanka
  • Tầng lớp xã hội ở Tây Tạng
  • Cơ cấu xã hội tại Vương quốc Anh
Trong lịch sử
Lý luận
Chủ đề liên quan
  • Thể loại Tầng lớp xã hội